PDA

View Full Version : Một số Thành ngữ tiếng Anh thú vị tiếp theo


trangpham299
07-02-12, 04:05 PM
Out To Lunch: nghĩa đen là đi ra ngoài ăn trưa, nhưng nghĩa bóng là mơ mộng, không chú ư đến t́nh h́nh hiện tại hay là xa vời thực tế.
Ví dụ:
My boss doesn't understand how to run a company! He's totally out to lunch!
Ông chủ tôi không biết cách vận hành một công ty! Ông ta hoàn toàn như người trên trời ấy!

The Apple Of My Eye: có nghĩa là được yêu thích rất nhiều.
Ví dụ:
My granddaughter is the apple of my eye.
Tôi rất yêu quí cháu gái của tôi.

A Couch Potato: là một người rất lười biếng.
Ví dụ:
My brother is such a couch potato. He just sits around watching TV all day.
Em trai tôi rất lười biếng. Nó chỉ ngồi coi tivi suốt ngày mà thôi.

A Piece Of Cake: chỉ một việc ǵ đó được làm xong một cách rất dễ dàng.
Ví dụ:
This job is a piece of cake. All I have to do is push this button!
Công việc này thật dễ dàng. Tất cả những ǵ tôi phải làm là nhấn nút này!

To Spill The Beans: nghĩa là để lọt tin tức ra ngoài một cách vô t́nh hay cố ư, tiết lộ một bí mật quá sớm.

Ví dụ:
Don't spill the beans to John about his surprise birthday party tomorrow!
Đừng cho John biết quá sớm về buổi tiệc sinh nhật bất ngờ vào ngày mai đó.

Take Something With A Grain Of Salt: có nghĩa là chỉ tin một phần của sự việc ǵ.
Ví dụ:
Max always exaggerates, so I always take everything he says with a grain of salt.
Max lúc nào cũng phóng đại nên tôi luôn chỉ tin một phần của những điều mà anh ta nói.


To Have A Bun In The Oven: có nghĩa là có thai. "Bun" là đứa trẻ và "oven" là bụng mẹ.
Ví dụ:
Jane won't be drinking beer anytime soon now that she has a bun in the oven.
Từ giờ Jane sẽ không uống bia nữa v́ cô ấy đang có mang.

To Butter Someone Up: có nghĩa là cư xử tốt hơn với ai đó v́ lợi ích cá nhân của ḿnh.
Ví dụ:
I got a dent in my dad's car, so I'll butter him up before I tell him about it.
Tôi đă làm lơm xe hơi của cha tôi, v́ vậy tôi sẽ phải tốt với ông hơn trước khi tôi nói với ông về nó.

One Smart Cookie: có nghĩa là rất thông minh.
Ví dụ:
My daughter won first prize at the science fair. She is one smart cookie!
Con gái tôi đă giành được giải nhất trong hội chợ khoa học. Nó rất là thông minh!

Nguồn [Only registered and activated users can see links]