PDA

View Full Version : NhỚ 100 tỪ vỰng chỈ thỜi gian cỰc kỲ thông dỤng chỈ trong 2 phút


Aiko3105
23-02-16, 05:46 PM
Xem thêm:
bứt phá tiếng nhât trong ṿng 3 tháng với cách học cực kỳ thông thái của tiếng nhật Akira ([Only registered and activated users can see links])
6 bộ truyện tranh nhật ([Only registered and activated users can see links]) không thể bỏ qua nếu bạn muốn giỏi tiếng nhật
chúc mừng sinh nhật tiếng nhật ([Only registered and activated users can see links]) nói như thế nào cho đúng?
1一びょう [ichibyou] – Một giây
2一分 [ippun] – Một phút
3一時間 [ichi jikan] – Một giờ
4一日 [ichi nichi] – Một ngày
5 一週間 [isshuukan] – Một tuần
6一か月 [ikkagetsu] – Một tháng
7一年 [ichinen] – Một năm
8きょ年 [kyonen] – Năm ngoái
9今年 [kotoshi] – Năm nay
10来年 [rainen] – Năm sau
11先月 [sengetsu] – Tháng trước
12今月 [kongetsu] – Tháng này
13 来月 [raigetsu] – Tháng sau
14先週 [senshuu] – Tuần trước
15今週 [konshuu] – Tuần này
16来週 [raishuu] – Tuần sau
17きのう [kinou] – Ngày hôm qua
18今日 [kyou] – Ngày hôm nay
19 明日 [ashita] – Ngày mai
20さくや [sakuya] – Tối hôm trước
21こんや [konya] – Tối nay
22明日の夜 [asuno yoru] – Tối ngày mai
23夜明け [yoake] – Hoàng hôn
24朝 [asa] – Buổi sáng
25午後 [gogo] – Buổi chiều
26夕方 [yuugata] – Buổi tối
27午前 [gozen] – A.M: Vào buổi sáng, khoảng giờ buổi sáng (8 A.M, 9 A.M…)
28午後 [gogo] – P.M: Vào buổi chiều, khoảng giờ buổi chiều (2 P.M, 3 P.M…)
29正午 [shougo] - Buổi trưa
30れいじ [reiji] – Nửa đêm
31時計 [tokei] – Đồng hồ
32何時 [nanji] – Mấy giờ
33きせつ [kisetsu] - Mùa
34春 [haru] – Mùa xuân
35夏 [natsu] – Mùa hè
36秋 [aki] – Mùa thu
37秋 [aki] – Rơi, thất lạc
38冬 [fuyu] – Mùa đông
39きゅうか [kyuuka] – Kỳ nghỉ
40クリスマス [kurisumasu] – Giáng sinh
41しゅんかん [shunkan] – Thời điểm
42かこ [kako] – Quá khứ
43げんざい [genzai] – Hiện tại
44みらい [mirai] – Tương lai
45たんじょうび [tanjou bi] – Sinh nhật
46カレンダー [karendā] – Lịch
47時間 [jikan] – Thời gian
48日づけ [hizuke] – Ngày
49日曜日 [nichiyoubi] – Chủ nhật
50月曜日 [getsuyoubi] – Thứ hai
51火曜日 [kayoubi] – Thứ ba
52水曜日 [suiyoubi] – Thứ tư
53木曜日 [mokuyoubi] – Thứ năm
54金曜日 [kinyoubi] – Thứ sáu
55土曜日 [doyoubi] – Thứ bảy
56一月 [ichigatsu] – Tháng một
57二月 [nigatsu] – Tháng hai
58三月 [sangatsu] – Tháng ba
59 四月 [shigatsu] – Tháng tư
60五月 [gogatsu] – Tháng năm
61六月 [rokugatsu] – Tháng sáu
62七月 [shichigatsu] – Tháng bảy
63八月 [hachigatsu] – Tháng tám
64九月 [kugatsu] – Tháng chín
65十月 [juugatsu] – Tháng mười
66十一月 [juuichigatsu] – Tháng mười một
67十二月 [juunigatsu] – Tháng mười hai
68日中 [nitchuu] – Ban ngày
69夜 [yoru] – Ban đêm
70毎日 [mainichi] – Mỗi ngày
71毎週 [maishuu] – Mỗi tuần
72毎月 [maitsuki] – Mỗi tháng
73毎年 [maitoshi] – Mỗi năm
74いつも [itsumo] – Luôn luôn
75ふつうは [futsuuwa] – Thường xuyên
76いつか [itsuka] – Thường th́
77ときどき [tokidoki] – Thỉnh thoảng
78ねんれい [nenrei] – Tuổi
79きかん [kikan] – Giai đoạn
80まれに [mare ni] – Hiếm có, ít có
81早く [hayaku] – Sớm
82あの時 [anotoki] – Vào lúc ấy
83今 [ima] – Bây giờ
84もうすぐ [mousugu] – Sớm, lập tức
85まだ [mada] – Từ từ, chưa
86後で [atode] – Một lát nữa
87このごろ [konogoro] – Gần đây
88おそく [osoku] – Muộn
89とつぜん [totsuzen] – Bất ngờ
90さいごに [saigoni] – Cuối cùng th́
91ふたたび [futatabi] – Tiếp tục
92けっして [kesshite] – Không bao giờ
93いっしょに [issyoni] – Cùng nhau
94ここ [koko] - Ở đây
95そこ [soko] - Ở kia
96どうか [douka] – Làm thế nào (Please)
97遠く [tooku] – Cách xa.
98ただ [tada] – Chỉ, duy nhất
99とても [totemo] – Rất
100じっさいに [jissaini] – Thực ra…

Các mem share để lưu lại học dần nhé!