PDA

View Full Version : Từ vựng tiếng Hàn về chủ đề du lịch


thutrang1905199
05-03-16, 11:54 AM
Nguồn: Tiếng Hàn giao tiếp ([Only registered and activated users can see links])

Nếu bạn đang có ư định du lịch đến xứ sở kim chi Hàn Quốc th́ nên tham khảo bài viết dưới đây bởi hôm nay du học Hàn Quốc Minh Đức sẽ giới thiệu các bạn từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành du lịch ([Only registered and activated users can see links]).

[Only registered and activated users can see links]

1 역 nhà ga
2 짐꾼 người vận chuyển
3 보관소 chỗ gửi đồ
4 검표원 nhân viên kiểm vé
5 비행기표 vé máy bay
6 여행객 khách du lịch
7 왕복표 vé khứ hồi
8 편도표 vé một chiều
9 국제선 tuyến bay quốc tế
10 국내선 tuyến bay nội địa
11 승객 hành khách
12 차표 vé xe
13 스튜어디스 (stewardess) tiếp viên hàng không
14 항공사 hăng hàng không
15 탑승하다 lên máy bay
16 기내 trong máy bay
17 탑승권 thẻ lên máy bay
18 안전벨트 dây an toàn
19 조종사 phi công
20 비행시간 thời gian bay
21 비행속도 tốc độ bay
22 비행고도 bay ở độ cao
23 비행경로 đường bay
24 이륙하다 cất cánh
25 착룍하다 hạ cánh

Thật hay và bổ ích phải không nào.
Cảm ơn các bạn đă theo dơi bài viết.
Nếu bạn đang có nhu cầu t́m hiểu kinh nghiệm học tiếng Hàn ([Only registered and activated users can see links]) th́ có thể truy cập vào Website của trung tâm tiếng Hàn SOFL hoặc liên hệ với chúng tôi theo số điện thoại ở cuối bài viết.
Hàn ngữ SOFL chúc các bạn thành công!

Thông tin tham khảo:
Trung tâm tiếng Hàn SOFL
Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng- Phường Đồng Tâm - Quận Hai Bà Trưng - Hà Nội
Co sở 2: Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ kéo Dài )- Mai Dịch-Cầu Giấy-Hà Nội
Co sở 3: Số 54 Ngụy Như - Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Hotline : 0986 841 288 - 0964 661 288 - Tel: 0466 869 260